Anh - Việt

Bản dịch của từ Calendars trong tiếng Việt

calendars

VerbNoun

calendars (Verb)

/ˈkæ.lənˌdɑrz/
/ˈkæ.lənˌdɑrz/
AI

Nghĩa 01

Lên kế hoạch hoặc đặt thời gian cho một sự kiện, công việc hay hoạt động vào một ngày hoặc giờ cụ thể trong tương lai.

to plan something for a particular date or time in the future.

Ví dụ
Họ lên lịch các sự kiện cho trung tâm cộng đồng mỗi tháng.They calendar events for the community center every month.
Cô ấy không lên lịch các cuộc họp vào cuối tuần.She does not calendar meetings for weekends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

calendars (Noun)

/kˈælndɚz/
/kˈælndɚz/
AI

Nghĩa 01

Một bảng hoặc tập trang ghi thứ, ngày, tuần, tháng của một năm cụ thể hoặc cung cấp thông tin về các mùa trong năm; thường dùng để theo dõi ngày tháng và lịch trình.

a chart or series of pages showing the days weeks and months of a particular year or giving particular seasonal information.

Ví dụ
Nhiều gia đình sử dụng lịch để lên kế hoạch cho các sự kiện xã hội.Many families use calendars to plan social events throughout the year.
Không phải ai cũng giữ lịch để theo dõi các buổi gặp gỡ xã hội.Not everyone keeps calendars for tracking social gatherings and holidays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của calendars (Noun)

SingularPlural

calendar

calendars

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh