Anh - Việt

Bản dịch của từ Call into question trong tiếng Việt

call into question

Idiom

call into question (Idiom)

AI

Nghĩa 01

gây nghi ngờ về độ tin cậy của một cái gì đó.

to raise doubts about the reliability of something.

Ví dụ
Cô ấy đã nghi ngờ về tính chính xác của kết quả khảo sát.She called into question the accuracy of the survey results.
Anh ấy không bao giờ nghi ngờ về uy tín của các nguồn tin của mình.He never calls into question the credibility of his sources.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

nghi ngờ tính trung thực hoặc liêm chính của ai đó.

to doubt the honesty or integrity of someone.

Ví dụ
Tôi không bao giờ nghi ngờ lòng trung thành của bạn.I never call into question my friend's loyalty.
Cô ấy luôn nghi ngờ động cơ của người khác.She always calls into question the motives of others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

để thách thức sự thật hoặc giá trị của một cái gì đó.

to challenge the truth or validity of something.

Ví dụ
Một số người đặt dấu hỏi về hiệu quả của các chiến dịch truyền thông xã hội.Some people call into question the effectiveness of social media campaigns.
Không khôn ngoan khi đặt dấu hỏi về động cơ của các tình nguyện viên.It is not wise to call into question the motives of volunteers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh