Bản dịch của từ Callistemon trong tiếng Việt

Callistemon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Callistemon(Noun)

kˈælɪstmən
ˈkæɫɪstəmɑn
01

Các loài trong chi này nổi bật với những bông hoa hình trụ, trông giống như một chiếc bàn chải chai.

The species in this genus are characterized by brush-like, cylindrical flowers that resemble bottle brushes.

这一属的植物以其类似瓶刷的圆柱形花朵为特征。

Ví dụ
02

Họ là người bản địa của Úc và New Guinea.

They originate from Australia and New Guinea.

他们原生于澳大利亚和新几内亚。

Ví dụ
03

Một chi thực vật có hoa trong họ Myrtaceae, thường được gọi là cây chổi lọc.

A flowering plant species belonging to the Myrtaceae family, commonly known as the broom.

一种开花植物,属于桃金娘科,通常被称为沾衣苞草。

Ví dụ