Anh - Việt

Bản dịch của từ Calmness trong tiếng Việt

calmness

Noun Uncountable

calmness (Noun Uncountable)

/kˈɑːmnəs/
/ˈkɑmnəs/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái hoặc phẩm chất bình tĩnh, yên ổn, không lo lắng, kích động hay bực bội.

Trạng thái hoặc phẩm chất bình tĩnh, yên ổn, không lo lắng, kích động hay bực bội.

The state or quality of being peaceful quiet and not worried excited or upset

Ví dụ
Sự bình tĩnh giúp người trẻ thảo luận các vấn đề xã hội mà không tức giận.Calmness helps young adults discuss social problems without anger.
Mạng xã hội không thúc đẩy sự điềm tĩnh trong các cuộc tranh luận chính trị.Social media does not promote calmness during political debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh