Bản dịch của từ Came across trong tiếng Việt

Came across

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Came across(Phrase)

kˈeɪm ˈeɪkrɒs
ˈkeɪm ˈeɪˈkrɔs
01

Tìm thấy hoặc gặp gỡ một cách tình cờ

To find or meet by chance

Ví dụ
02

Khám phá hoặc gặp phải bất ngờ

To discover or encounter unexpectedly

Ví dụ
03

Xuất hiện hoặc có vẻ theo một cách nhất định đối với người khác

To appear or seem a certain way to others

Ví dụ