Bản dịch của từ Came to the summit trong tiếng Việt
Came to the summit
Phrase

Came to the summit(Phrase)
kˈeɪm tˈuː tʰˈiː sˈʌmɪt
ˈkeɪm ˈtoʊ ˈθi ˈsəmɪt
01
Đạt được một trải nghiệm đỉnh cao.
Obtained a pinnacle or peak experience
Ví dụ
Ví dụ
03
Đạt được một mức độ hoặc mục tiêu quan trọng
Achieved a significant level or goal
Ví dụ
