Bản dịch của từ Candied fruits trong tiếng Việt

Candied fruits

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Candied fruits(Noun)

kˈændɪd frˈuːts
ˈkændid ˈfruts
01

Một món ăn vặt ngọt được làm từ trái cây đã qua chế biến và có vị ngọt.

A sweet snack made from fruits processed and sweetened

Ví dụ
02

Trái cây được bảo quản bằng cách nấu trong nước đường hoặc được phủ một lớp đường.

Fruits preserved by cooking in sugar syrup or by coating with sugar

Ví dụ
03

Trái cây được sử dụng trong việc nướng bánh hoặc như một yếu tố trang trí trong các món tráng miệng

Fruits used in baking or as a decorative element in desserts

Ví dụ