Bản dịch của từ Canonize trong tiếng Việt

Canonize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Canonize(Verb)

kˈænənaɪz
kˈænənaɪz
01

Được nhà thờ công nhận chính thức là thánh; phong thánh (tức là trao danh hiệu thánh cho một người theo quyền thẩm của Giáo hội).

Sanction by Church authority.

教会认可的圣人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong Giáo hội Công giáo Rôma, tuyên bố chính thức rằng một người đã qua đời trở thành thánh (được phong thánh).

In the Roman Catholic Church officially declare a dead person to be a saint.

在罗马天主教正式宣布已故者为圣人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ