Bản dịch của từ Capital allocated trong tiếng Việt

Capital allocated

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capital allocated(Noun)

kˈæpɪtəl ˈæləkˌeɪtɪd
ˈkæpɪtəɫ ˈæɫəˌkeɪtɪd
01

Yếu tố quan trọng nhất hoặc có ảnh hưởng nhất trong một tổ chức, nhóm hay hoạt động.

The most important or influential element within a group organization or activity

Ví dụ
02

Tài sản dưới dạng tiền hoặc tài sản được sử dụng để đầu tư hoặc hoạt động kinh doanh.

Wealth in the form of money or assets used for investment or business operations

Ví dụ
03

Một thành phố đóng vai trò là trung tâm chính phủ của một quốc gia hoặc khu vực.

A city that serves as the seat of government of a country or region

Ví dụ