Bản dịch của từ Capital scarcity trong tiếng Việt

Capital scarcity

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capital scarcity(Phrase)

kˈæpɪtəl skˈɑːsɪti
ˈkæpɪtəɫ ˈskɑrsəti
01

Tình trạng thiếu vốn cần thiết cho các dự án hoặc doanh nghiệp.

A state of having less than the necessary capital for projects or ventures

资金不足以支持项目或创业所需的最低资本状态

Ví dụ
02

Tình trạng quỹ đầu tư không đủ để đáp ứng nhu cầu.

The condition where investment funds are insufficient to meet demand

资本金不足以满足需求的状况

Ví dụ
03

Một tình huống trong đó có một lượng vốn hạn chế sẵn có.

A situation in which there is a limited amount of capital available

资本有限的情形

Ví dụ