Bản dịch của từ Capping beam trong tiếng Việt
Capping beam
Noun [U/C]

Capping beam(Noun)
kˈæpɪŋ bˈiːm
ˈkæpɪŋ ˈbim
01
Sức đỡ ngang dùng trong xây dựng, thường đặt ở phía trên của tường để hỗ trợ mái hoặc các kết cấu khác.
A horizontal beam is commonly used in construction, usually at the top of walls to support roofs or other structures.
墙顶用的水平横梁,主要用来支撑屋顶或其他结构。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thành phần trong xây dựng dùng để đóng hoặc hoàn thiện phần trên cùng của hệ thống tường
A component used in construction to cover or finish the upper part of a wall system.
一种用于建筑中,封顶或完结墙体系统顶部的组件
Ví dụ
