Bản dịch của từ Carbon-14 dating trong tiếng Việt

Carbon-14 dating

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carbon-14 dating (Noun)

ˈkɑr.bənˈdeɪˈdeɪ.tɪŋ
ˈkɑr.bənˈdeɪˈdeɪ.tɪŋ
01

Phương pháp xác định tuổi của một vật chứa chất hữu cơ bằng cách đo lượng cacbon-14 (một đồng vị phóng xạ của cacbon) còn lại trong mẫu. Dựa trên sự phân rã của cacbon-14, người ta ước tính được thời gian trôi qua kể từ khi vật sống ngừng hấp thụ cacbon.

A method of determining the age of an object containing organic material by using the properties of carbon14 a radioactive isotope of carbon.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh