Bản dịch của từ Card payment trong tiếng Việt

Card payment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Card payment(Noun)

kˈɑːd pˈeɪmənt
ˈkɑrd ˈpeɪmənt
01

Quá trình hoàn tất giao dịch bằng thẻ thay vì tiền mặt.

The process of completing a transaction using a card instead of cash

Ví dụ
02

Một giao dịch điện tử trong đó tiền được chuyển từ tài khoản của người sở hữu thẻ sang tài khoản của người bán.

An electronic transaction where funds are transferred from a cardholders account to a merchants account

Ví dụ
03

Một khoản thanh toán được thực hiện bằng thẻ ghi nợ hoặc thẻ tín dụng để mua hàng hóa hoặc dịch vụ.

A payment made using a debit or credit card for goods or services

Ví dụ