Bản dịch của từ Cardiac procedure trong tiếng Việt

Cardiac procedure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cardiac procedure(Noun)

kˈɑːdɪˌæk prˈɒsɪdjˌɔː
ˈkɑrdiˌæk ˈprɑsədʒɝ
01

Bất kỳ can thiệp phẫu thuật nào liên quan đến tim hoặc các cấu trúc xung quanh nó

Any surgical intervention in the heart or its surrounding structures

Ví dụ
02

Một ca phẫu thuật liên quan đến tim

A medical operation involving the heart

Ví dụ
03

Một phương pháp điều trị nhằm khắc phục tình trạng tim mạch.

A treatment aimed at correcting a heart condition

Ví dụ