Bản dịch của từ Cardiopulmonary resuscitation trong tiếng Việt

Cardiopulmonary resuscitation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cardiopulmonary resuscitation(Noun)

kˌɑɹdioʊpˈʊlmənˌɛɹi ɹɨsˌʌsɨtˈeɪʃən
kˌɑɹdioʊpˈʊlmənˌɛɹi ɹɨsˌʌsɨtˈeɪʃən
01

Một thủ tục cứu sống được sử dụng khi hơi thở hoặc nhịp tim của ai đó đã ngừng lại.

A life-saving procedure that is used when someone's breathing or heartbeat has stopped.

Ví dụ
02

Nó bao gồm các ép ngực và thông khí nhân tạo để phục hồi hơi thở và tuần hoàn.

It involves chest compressions and artificial ventilation to restore breathing and circulation.

Ví dụ
03

Thường được gọi là CPR, nó được dạy trong các khóa học sơ cứu.

Commonly referred to as CPR, it is taught in first-aid courses.

Ví dụ