Bản dịch của từ Cargo operation trong tiếng Việt

Cargo operation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cargo operation(Noun)

kˈɑɹɡˌoʊ ˌɑpɚˈeɪʃən
kˈɑɹɡˌoʊ ˌɑpɚˈeɪʃən
01

Một loạt các hành động được thực hiện để xử lý hàng hóa một cách hiệu quả.

A series of actions taken to handle cargo efficiently.

一系列措施旨在有效地处理货物。

Ví dụ
02

Quản lý các hệ thống vận tải hàng hóa, bao gồm logistics và lập lịch.

The management of cargo transport systems, including logistics and scheduling.

管理货运系统,包括物流和排程。

Ví dụ
03

Quá trình xếp và dỡ hàng hóa từ tàu, máy bay hoặc các phương tiện khác.

The process of loading and unloading cargo from ships, aircraft, or other vehicles.

装载和卸载货物的过程,包括从船只、飞机或其他交通工具上搬运货物。

Ví dụ