Bản dịch của từ Carnot cycle trong tiếng Việt

Carnot cycle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carnot cycle(Noun)

kɑɹnˈoʊ sˈaɪkl
kɑɹnˈoʊ sˈaɪkl
01

Chu trình Carnot là một chu trình lý thuyết trong nhiệt động lực học gồm một dãy các quá trình lí tưởng, trong đó chất làm việc (thường là khí) trải qua các bước sao cho nhiệt độ và áp suất của nó giống nhau ở đầu và cuối mỗi quá trình. Chu trình này dùng để mô tả hiệu suất tối đa của các máy nhiệt lý tưởng.

A theoretical thermodynamic cycle that consists of an idealized sequence of processes in which a gas or working substance is subject to the same temperature and pressure at the beginning and end of each process.

卡诺循环是一种理想热力学循环,包括一系列过程,使气体在每个过程的开始和结束时温度和压力相同。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh