Bản dịch của từ Carotenoid trong tiếng Việt

Carotenoid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carotenoid(Noun)

kəɹˈɑtˌn̩ɔid
kəɹˈɑtˌn̩ɔid
01

Một nhóm các sắc tố hòa tan trong chất béo, thường có màu vàng, cam hoặc đỏ (ví dụ như caroten), chịu trách nhiệm tạo màu cho các bộ phận thực vật như cà chua chín, lá cây mùa thu, cà rốt…

Any of a class of mainly yellow orange or red fatsoluble pigments including carotene which give colour to plant parts such as ripe tomatoes and autumn leaves.

一种主要呈黄色、橙色或红色的脂溶性色素,给植物部分如成熟番茄和秋季树叶上色。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ