Bản dịch của từ Cash advance trong tiếng Việt

Cash advance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cash advance (Noun)

01

Một khoản vay dựa trên thu nhập hoặc thu nhập trong tương lai, thường được sử dụng để tiếp cận nguồn tiền trước kỳ lương.

A loan against future earnings or income often used to access money in advance of a pay period.

Ví dụ

Many people use cash advances to pay bills before payday arrives.

Nhiều người sử dụng tiền ứng trước để thanh toán hóa đơn trước ngày nhận lương.

She did not want to rely on cash advances for her expenses.

Cô ấy không muốn phụ thuộc vào tiền ứng trước cho chi tiêu của mình.

How often do people take cash advances for urgent financial needs?

Mọi người thường lấy tiền ứng trước cho nhu cầu tài chính khẩn cấp bao nhiêu lần?

02

Một lượng tiền mặt được trả trước, thường là từ thẻ tín dụng hoặc khoản vay, sẽ được hoàn trả sau.

An amount of cash given in advance typically from a credit card or loan to be repaid later.

Ví dụ

Many people use cash advances for unexpected medical bills.

Nhiều người sử dụng ứng tiền mặt cho các hóa đơn y tế bất ngờ.

Not everyone can afford a cash advance from their credit cards.

Không phải ai cũng có thể chi trả ứng tiền mặt từ thẻ tín dụng.

Do you know how a cash advance affects your credit score?

Bạn có biết ứng tiền mặt ảnh hưởng đến điểm tín dụng của bạn không?

03

Một khoản thanh toán được thực hiện trước khi đến hạn, thường có thêm phí.

A payment taken before it is due usually with added fees.

Ví dụ

Many students rely on cash advances for urgent expenses during college.

Nhiều sinh viên dựa vào khoản ứng tiền mặt cho chi phí khẩn cấp trong đại học.

Cash advances do not help with long-term financial planning for families.

Khoản ứng tiền mặt không giúp ích cho kế hoạch tài chính lâu dài của gia đình.

Are cash advances common among low-income families in the community?

Khoản ứng tiền mặt có phổ biến trong các gia đình thu nhập thấp trong cộng đồng không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Cash advance cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Cash advance

Không có idiom phù hợp