Bản dịch của từ Cash balance trong tiếng Việt
Cash balance
Noun [U/C]

Cash balance(Noun)
kˈæʃ bˈæləns
ˈkæʃ ˈbæɫəns
01
Sự chênh lệch giữa tiền vào và tiền ra trong một khoảng thời gian nhất định
The difference between cash inflows and outflows over a specific period.
在特定期间内,现金流入与现金流出之间的差额
Ví dụ
Ví dụ
