Bản dịch của từ Cash dispenser trong tiếng Việt

Cash dispenser

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cash dispenser(Noun)

kˈæʃ dɪspˈɛnsɐ
ˈkæʃ ˈdɪspənsɝ
01

Máy rút tiền tự động ATM cho phép rút tiền điện tử.

Automated Teller Machine (ATM) now supports cryptocurrency withdrawals.

一台自动取款机(ATM),允许用户进行电子资金取款

Ví dụ
02

Thiết bị đặt tại các ngân hàng và tổ chức tài chính để rút tiền mặt hoặc gửi tiền.

A device installed at banks and financial institutions to provide cash withdrawal and deposit services.

Máy móc này được đặt tại ngân hàng và các tổ chức tài chính nhằm phục vụ công việc rút tiền và gửi tiền cho khách hàng.

Ví dụ
03

Một chiếc máy tự động rút tiền dành cho khách hàng khi họ đưa thẻ ngân hàng vào.

An automatic teller machine dispenses cash to customers when they insert their bank card.

一台在顾客插卡后自动取款的自动柜员机

Ví dụ