Bản dịch của từ Cash management system trong tiếng Việt
Cash management system
Noun [U/C]

Cash management system(Noun)
kˈæʃ mˈænɪdʒmənt sˈɪstəm
ˈkæʃ ˈmænɪdʒmənt ˈsɪstəm
01
Một phương pháp toàn diện để kiểm soát tiền mặt và đảm bảo tính thanh khoản
A comprehensive approach to controlling cash and ensuring liquidity
Ví dụ
02
Một cơ chế bao gồm dự báo ngân sách và giám sát các giao dịch tiền mặt.
A mechanism that includes budgeting forecasting and monitoring cash transactions
Ví dụ
03
Hệ thống quản lý dòng tiền vào và ra của doanh nghiệp
A system for managing cash flows into and out of a business
Ví dụ
