Bản dịch của từ Cash-on-hand trong tiếng Việt
Cash-on-hand
Noun [U/C]

Cash-on-hand(Noun)
kˈæʃənhˌænd
ˈkæʃənˈhænd
Ví dụ
02
Tiền mặt hiện diện và có thể sử dụng cho các giao dịch.
Cash that is physically present and can be used for transactions
Ví dụ
