Bản dịch của từ Cash-out refinance trong tiếng Việt
Cash-out refinance
Phrase

Cash-out refinance(Phrase)
kˈæʃaʊt rˈɛfɪnəns
ˈkæʃaʊt ˈrɛfənəns
01
Một loại hình tái cấp vốn trong đó khoản thế chấp mới có số tiền lớn hơn khoản thế chấp trước đó, cho phép người vay nhận được khoản chênh lệch bằng tiền mặt
A type of refinancing in which the new mortgage is for a larger amount than the previous mortgage allowing the borrower to receive the difference in cash
Ví dụ
