Bản dịch của từ Cashiering trong tiếng Việt

Cashiering

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cashiering(Noun)

kæʃˈɪɹɨŋ
kæʃˈɪɹɨŋ
01

Người phụ trách thu tiền khi khách mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ trong cửa hàng, siêu thị hoặc doanh nghiệp; thường làm nhiệm vụ tính tiền, nhận tiền mặt/thẻ và xuất hóa đơn.

The person responsible for receiving payments for goods and services in a store or business.

Ví dụ

Cashiering(Verb)

kæʃˈɪɹɨŋ
kæʃˈɪɹɨŋ
01

Sa thải ai đó khỏi công việc theo cách đột ngột, thường công khai hoặc làm nhục, không cho cơ hội giải thích hay chuyển tiếp.

To dismiss someone from employment typically in a summary or humiliating manner.

Ví dụ

Dạng động từ của Cashiering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cashier

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Cashiered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Cashiered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cashiers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Cashiering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ