Bản dịch của từ Casually mesmerizing trong tiếng Việt

Casually mesmerizing

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Casually mesmerizing(Adjective)

kˈæʒuːəli mˈɛsmərˌaɪzɪŋ
ˈkæʒuəɫi ˈmɛsmɝˌaɪzɪŋ
01

Hấp dẫn hoặc thú vị theo cách thu hút sự chú ý.

Attractive or interesting in a way that holds attention

Ví dụ
02

Xuất hiện một cách thoải mái hoặc bình thản thường có hiệu ứng mê hoặc.

Appearing relaxed or unconcerned often with a spellbinding effect

Ví dụ
03

Có một nét đẹp cuốn hút và mê hoặc người xem.

Having a quality that captures and enchants the viewer

Ví dụ