Anh - Việt

Bản dịch của từ Catch up in trong tiếng Việt

catch up in

Verb

catch up in (Verb)

/kˈætʃ ˈʌp ɨn/
/kˈætʃ ˈʌp ɨn/
AI

Nghĩa 01

Để đạt được ai đó hoặc cái gì đó đang ở phía trước bằng cách di chuyển nhanh hơn.

To reach someone or something that is ahead by moving faster.

Ví dụ
Tôi cần cải thiện kỹ năng xã hội của mình cho buổi phỏng vấn.I need to catch up in my social skills for the interview.
Cô ấy không tham gia các hoạt động xã hội trong tháng này.She did not catch up in her social activities this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đến từ phía sau và vượt qua.

To come from behind and pass up.

Ví dụ
Tôi sẽ cải thiện kỹ năng xã hội bằng cách tham gia các hội thảo.I will catch up in social skills by attending workshops.
Cô ấy không thể cải thiện các tương tác xã hội nếu không luyện tập.She cannot catch up in social interactions without practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Tăng cường kiến thức hoặc kỹ năng của một lĩnh vực nào đó sau khi đã tụt lại.

To increase one's knowledge or skill in an area after falling behind.

Ví dụ
Tôi cần cải thiện kỹ năng giao tiếp xã hội cho buổi phỏng vấn.I need to catch up in my social skills for the interview.
Cô ấy không tham gia các sự kiện xã hội như bạn bè cô.She does not catch up in social events like her friends do.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Đạt đến mức tiến bộ, kiến thức hoặc thành tích ngang với người khác trong một môn học hay hoạt động sau khi đã bị chậm hơn.

To reach the same level of progress knowledge or achievement as others in a particular subject or activity after being behind

Ví dụ
Sau khi nghỉ học, Mai phải theo kịp các bạn môn tiếng Anh.Mai must catch up in English after missing classes.
Nếu không luyện tập thường xuyên, Ravi không thể theo kịp các bạn môn toán.Ravi cannot catch up in mathematics without regular practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh