Bản dịch của từ Catch up in trong tiếng Việt

Catch up in

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Catch up in(Verb)

kˈætʃ ˈʌp ɨn
kˈætʃ ˈʌp ɨn
01

Vượt qua ai đó hoặc cái gì đang ở phía trước bằng cách di chuyển nhanh hơn.

To catch up with someone or something that's ahead by moving faster.

赶上某人或某事,通过加快步伐来追上他们。

Ví dụ
02

Vượt lên phía sau để vượt qua

Come from behind and overtake.

从后面追上并超越

Ví dụ
03

Nỗ lực nâng cao kiến thức hoặc kỹ năng trong một lĩnh vực sau khi còn chậm chân.

Strengthening knowledge or skills in a particular field after falling behind.

在某个领域落后之后,努力提升相关的知识或技能以追赶上来。

Ví dụ