Anh - Việt

Bản dịch của từ Categoric trong tiếng Việt

categoric

AdjectiveAdverb

categoric (Adjective)

/kˌætəɡˈɑɹɨk/
/kˌætəɡˈɑɹɨk/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về, liên quan đến một nhóm hay loại cụ thể; được xếp vào một hạng mục nhất định.

relating to or included in a category.

Ví dụ
Nghiên cứu tập trung vào phân tích dữ liệu theo nhóm trong nghiên cứu xã hội.The study focused on categoric data analysis in social research.
Bài thuyết trình của cô ấy bao gồm các ví dụ về mẫu hành vi xã hội theo nhóm.Her presentation included categoric examples of social behavior patterns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

categoric (Adverb)

/kˌætəɡˈɑɹɨk/
/kˌætəɡˈɑɹɨk/
AI

Nghĩa 01

một cách tuyệt đối, dứt khoát và không có ngoại lệ; rõ ràng, khẳng định mà không do dự

categorical.

Ví dụ
Cô ấy phát biểu quan điểm của mình một cách rõ ràng trong cuộc họp.She stated her opinion categorically during the meeting.
Kết quả khảo sát được trình bày một cách rõ ràng không để lại nghi ngờ.The survey results were presented categorically without room for doubt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh