Bản dịch của từ Caused havoc trong tiếng Việt

Caused havoc

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Caused havoc(Phrase)

kˈɔːzd hˈævɒk
ˈkɔzd ˈhævək
01

Gây ra sự gián đoạn hoặc thiệt hại rộng rãi

To cause widespread disruption or damage

Ví dụ
02

Tạo ra một tình huống hỗn loạn hoặc nhầm lẫn

To create a situation of chaos or confusion

Ví dụ
03

Dẫn đến sự tàn phá hoặc hỗn loạn lớn

To result in significant destruction or disorder

Ví dụ