Bản dịch của từ Cautious age trong tiếng Việt

Cautious age

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cautious age(Phrase)

kˈɔːʃəs ˈeɪdʒ
ˈkɔʃəs ˈeɪdʒ
01

Giai đoạn trong đời thường xuyên cẩn trọng và tính toán các rủi ro có thể xảy ra

A phase in life characterized by careful behavior and weighing potential risks.

人生的一个阶段,表现为谨慎行事和考虑潜在风险

Ví dụ
02

Thời kỳ mọi người cẩn trọng đặc biệt do đã trải qua hoặc nhận thức rõ về những nguy hiểm

A period when people tend to be especially cautious due to past experiences or perceptions of danger.

这是人们因为过去的经历或对危险的认知而格外谨慎的一段时间。

Ví dụ
03

Một thời điểm mà mọi người hành xử khôn ngoan để tránh những kết quả không mong muốn.

The moment when a person acts wisely to avoid negative outcomes.

这是一个人明智应对、避免负面后果的时刻。

Ví dụ