Bản dịch của từ Cautiously optimistic trong tiếng Việt

Cautiously optimistic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cautiously optimistic(Adjective)

kˈɔʃəsli ˌɑptəmˈɪstɨk
kˈɔʃəsli ˌɑptəmˈɪstɨk
01

Có thái độ tích cực, hi vọng, đồng thời nhận thức được những khó khăn hoặc rủi ro có thể xảy ra.

There's a hopeful and optimistic outlook while being aware of the potential difficulties or risks.

怀着充满希望和积极的态度,同时也要清醒认识到可能面临的困难或风险。

Ví dụ
02

Nổi bật với cách tiếp cận lạc quan một cách cẩn thận và thận trọng.

Characterized by a cautious and careful approach paired with optimism.

以审慎乐观的态度为特征。

Ví dụ
03

Bày tỏ sự mong đợi xen lẫn cẩn trọng về kết quả tương lai.

Expressing a mix of hope and caution about future outcomes.

表达对未来结果既充满希望又保持谨慎的心情。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh