Anh - Việt

Bản dịch của từ Ceded trong tiếng Việt

ceded

Verb

ceded (Verb)

/sˈiːdɪd/
/ˈsidɪd/
AI

Nghĩa 01

Để chuyển nhượng quyền sở hữu một vật gì đó một cách hợp pháp

To transfer possession of something legally

Ví dụ
Năm 1997, Anh Quốc chuyển giao Hồng Kông cho Trung Quốc.In 1997, Britain ceded Hong Kong to China.
Hội đồng thành phố chưa bao giờ chuyển nhượng công viên công cộng cho các nhà phát triển.The council never ceded the public park to developers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ bỏ quyền lực, quyền lợi hoặc lãnh thổ.

To give up rights power or territory

Ví dụ
Năm 1997, Anh trao Hồng Kông cho Trung Quốc sau các cuộc đàm phán kéo dài.In 1997, Britain ceded Hong Kong to China after long negotiations.
Hội đồng chưa nhường quyền quản lý nhà ở công cộng cho các công ty tư nhân.The council has not ceded control of public housing to private companies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Từ bỏ quyền kiểm soát hoặc quyền sở hữu

To relinquish control or ownership

Ví dụ
Sau các cuộc biểu tình, Thị trưởng Lee đã nhường quyền kiểm soát nơi tạm trú của thành phố cho các tình nguyện viên.After protests, Mayor Lee ceded control of the city shelter to volunteers.
Trường đại học chưa bao giờ nhượng quyền sở hữu đài phát thanh của mình cho các nhà quảng cáo.The university never ceded ownership of its radio station to advertisers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh