Bản dịch của từ Ceiling fans trong tiếng Việt
Ceiling fans
Noun [U/C]

Ceiling fans(Noun)
sˈiːlɪŋ fˈænz
ˈsiɫɪŋ ˈfænz
01
Được sử dụng để cung cấp sự làm mát hoặc thông gió cho các không gian trong nhà.
Used to provide cooling or ventilation in indoor spaces
Ví dụ
02
Một chiếc quạt được gắn trên trần của một căn phòng
A fan that is mounted on the ceiling of a room
Ví dụ
