Bản dịch của từ Celiac trong tiếng Việt

Celiac

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Celiac(Noun)

sˈiliæk
sˈiliæk
01

Người mắc bệnh celiac (bệnh không dung nạp gluten, dẫn đến tổn thương ruột non khi ăn lúa mì, lúa mạch, hoặc lúa mạch đen).

Someone who has celiac disease.

患有腹腔疾病的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Celiac(Adjective)

sˈiliæk
sˈiliæk
01

(y học) Thuộc về bệnh celiac (bệnh không dung nạp gluten ở ruột non). Dùng để mô tả các triệu chứng, xét nghiệm hoặc điều trị liên quan đến bệnh celiac.

US medicine Of or pertaining to coeliac disease.

与腹腔疾病有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thuộc về bụng; liên quan đến vùng bụng hoặc nằm trong khoang bụng.

US anatomy Of pertaining to or located within the abdomen or abdominal cavity.

腹部的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ