Bản dịch của từ Celiac trong tiếng Việt

Celiac

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Celiac(Adjective)

sˈiːlɪˌæk
ˈsiɫiˌæk
01

Đặc trưng bởi độ nhạy cảm với gluten ảnh hưởng đến hệ tiêu hóa

Characterized by sensitivity to gluten affecting the digestive system

Ví dụ
02

Liên quan đến dạ dày

Of or relating to the stomach

Ví dụ
03

Liên quan đến bệnh celiac, một tình trạng mà hệ miễn dịch phản ứng với sự có mặt của gluten.

Of or relating to celiac disease a condition in which the immune system reacts to the presence of gluten

Ví dụ