Bản dịch của từ Census trong tiếng Việt

Census

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Census(Noun)

sˈɛnsəs
ˈsɛnsəs
01

Quá trình thực hiện một cuộc khảo sát hoặc đếm như vậy

The process of taking such a survey or count

Ví dụ
02

Một cuộc kiểm đếm hoặc khảo sát chính thức về dân số, thường ghi lại các thông tin chi tiết về từng cá nhân.

An official count or survey of a population typically recording various details of individuals

Ví dụ
03

Một tập hợp dữ liệu có hệ thống về các cá nhân hoặc thực thể.

A systematic collection of data about individuals or entities

Ví dụ