Bản dịch của từ Central position trong tiếng Việt

Central position

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Central position(Noun)

sɛntɹˈɑl pəzˈɪʃn
sɛntɹˈɑl pəzˈɪʃn
01

Tình trạng hoặc đặc điểm của việc trung tâm hoặc ở giữa một vật gì đó.

The state or quality of being at the center or middle of something.

处于中心位置或某事物的中间状态或特质

Ví dụ
02

Điểm hoặc khu vực cách đều tất cả các phía hoặc khu vực.

A point or area that is equidistant from all sides.

这是一个到各个方向距离相等的点或区域。

Ví dụ
03

Vị trí quan trọng hoặc có ảnh hưởng trong một cấu trúc hoặc bối cảnh nào đó.

A key or influential position within a structure or context.

在某个结构或背景中具有重要性或影响力的位置

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh