Anh - Việt

Bản dịch của từ Central-position trong tiếng Việt

central-position

Adjective

central-position (Adjective)

/sˌɛntrəlpəzˈɪʃən/
/ˌsɛntrəɫpəˈzɪʃən/
AI

Nghĩa 01

nằm ở hoặc liên quan đến phần trung tâm của một vật, một nơi hay một hệ thống; giữ vị trí quan trọng trong một tổ chức hoặc hoạt động

located in or relating to the centre of something having an important position in an organization system or activity

Ví dụ
Maya giữ vai trò nòng cốt trong mạng lưới tình nguyện khu phố ở Chicago.Maya has a central-position role in Chicago's neighborhood volunteer network.
Hội đồng thanh niên không phải là nhóm giữ vị trí trung tâm trong quy hoạch xã hội ở Boston.The youth council is not a central-position group in Boston's social planning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa