Bản dịch của từ Channel coordination trong tiếng Việt
Channel coordination
Noun [U/C]

Channel coordination (Noun)
tʃˈænəl koʊˌɔɹdənˈeɪʃən
tʃˈænəl koʊˌɔɹdənˈeɪʃən
01
Sự hợp tác giữa các kênh khác nhau để truyền tải thông điệp và dịch vụ nhất quán.
The collaboration among various channels to deliver consistent messages and services.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một phương pháp được sử dụng trong tiếp thị và phân phối, nơi các kênh khác nhau hợp tác để cải thiện hiệu quả.
An approach used in marketing and distribution where different channels work together to improve efficiency.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Quản lý và căn chỉnh các kênh phân phối khác nhau.
The management and alignment of different distribution channels.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Channel coordination
Không có idiom phù hợp