Bản dịch của từ Chap trong tiếng Việt

Chap

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chap(Noun)

tʃˈæp
ˈtʃæp
01

Một thuật ngữ thường được sử dụng trong tiếng Anh Anh để chỉ một người đàn ông hoặc một cậu bé.

A term used in colloquial British English to refer to a man or boy

Ví dụ
02

Một cậu bé hoặc thanh niên, đặc biệt là người vui vẻ hoặc nghịch ngợm.

A boy or young man especially one who is lively or mischievous

Ví dụ
03

Một thuật ngữ không chính thức dùng để chỉ một người đàn ông thường mang ý nghĩa thân thiện.

An informal term for a male often used to imply friendliness

Ví dụ

Chap(Verb)

tʃˈæp
ˈtʃæp
01

Một cậu bé hoặc thanh niên, đặc biệt là người hoạt bát hoặc nghịch ngợm.

To strike with a club or heavy stick

Ví dụ
02

Một thuật ngữ trong tiếng Anh phổ thông ở Anh để chỉ một người đàn ông hoặc một cậu bé.

To make a game or sport of chasing or chasing after

Ví dụ
03

Một thuật ngữ không chính thức dùng để chỉ một người đàn ông, thường mang ý nghĩa thân thiện.

To cut off or remove a part of something in a rough manner

Ví dụ