ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Charge for purchase
Phí áp dụng khi khách hàng mua sản phẩm hoặc dịch vụ
A fee applied when a customer buys a product or service
Hành động yêu cầu thanh toán để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
The act of requiring payment in exchange for goods or services
Hóa đơn cho khách hàng về một giao dịch
To bill a customer for a transaction