Bản dịch của từ Chart-topping music trong tiếng Việt
Chart-topping music
Noun [U/C]

Chart-topping music(Noun)
ʃˈɑːttɒpɪŋ mjˈuːzɪk
ˈtʃɑrtˈtɑpɪŋ ˈmjuzɪk
01
Một biểu diễn đồ họa của dữ liệu hoặc thông tin như bảng, sơ đồ hoặc đồ thị.
A graphic representation of data or information such as a diagram table or graph
Ví dụ
Ví dụ
