Bản dịch của từ Charter group trong tiếng Việt

Charter group

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Charter group(Noun)

tʃˈɑɹtɚ ɡɹˈup
tʃˈɑɹtɚ ɡɹˈup
01

Một nhóm đã được cấp phép hoặc điều lệ chính thức để hoạt động.

A group that has been formally granted a charter or license to operate.

Ví dụ
02

Một tổ chức hoặc tập thể được thành lập dưới một điều lệ.

An organization or collective that is established under a charter.

Ví dụ
03

Một thực thể xác định thường hoạt động trong các hướng dẫn cụ thể do một điều lệ đặt ra.

A defined entity that typically operates within specific guidelines set by a charter.

Ví dụ