Bản dịch của từ Chevron trong tiếng Việt

Chevron

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chevron(Noun)

ʃˈɛvɹɑn
ʃˈɛvɹn̩
01

Một vạch hoặc sọc hình chữ V (như chữ V úp hoặc chữ V thường), thường thấy trên ống tay áo của đồng phục để chỉ cấp bậc hoặc số năm phục vụ.

A V-shaped line or stripe, especially one on the sleeve of a uniform indicating rank or length of service.

V形条纹,通常用于制服袖子上表示级别或服役年限。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Chevron (Noun)

SingularPlural

Chevron

Chevrons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ