Bản dịch của từ Chief executive officer (ceo) trong tiếng Việt

Chief executive officer (ceo)

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chief executive officer (ceo)(Noun)

tʃˈiːf ˈɛksɪkjˌuːtɪv ˈɒfɪsɐ sˈeɪuː
ˈtʃif ˌɛkˈzɛkjətɪv ˈɔfɪsɝ ˈseɪˈu
01

Một cá nhân chịu trách nhiệm quản lý và giám sát hoạt động của một công ty.

An individual who manages and oversees the operations of a company

Ví dụ
02

Nhà điều hành cấp cao nhất trong một công ty, người chịu trách nhiệm đưa ra các quyết định quan trọng của doanh nghiệp.

The highestranking executive in a company responsible for making major corporate decisions

Ví dụ
03

Một người có thẩm quyền để đưa ra quyết định và thực hiện các chính sách.

A person with the authority to make decisions and implement policies

Ví dụ