Bản dịch của từ Chief executive officer (ceo) trong tiếng Việt
Chief executive officer (ceo)
Noun [U/C]

Chief executive officer (ceo)(Noun)
tʃˈiːf ˈɛksɪkjˌuːtɪv ˈɒfɪsɐ sˈeɪuː
ˈtʃif ˌɛkˈzɛkjətɪv ˈɔfɪsɝ ˈseɪˈu
01
Một cá nhân chịu trách nhiệm quản lý và giám sát hoạt động của một công ty.
An individual who manages and oversees the operations of a company
Ví dụ
02
Nhà điều hành cấp cao nhất trong một công ty, người chịu trách nhiệm đưa ra các quyết định quan trọng của doanh nghiệp.
The highestranking executive in a company responsible for making major corporate decisions
Ví dụ
