Bản dịch của từ Chigger trong tiếng Việt

Chigger

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chigger(Noun)

tʃˈɪgəɹ
tʃˈɪgəɹ
01

Một loại nhện nhỏ (bọ ve/kiến ve) sống trên cây cỏ hoặc trong mùa gặt; thường gọi là ve cây hoặc ve mùa gặt, có thể cắn người gây ngứa, nổi mẩn đỏ.

A harvest mite.

Ví dụ
02

Một loại bọ nhỏ sống ở vùng nhiệt đới; con cái chui xuống lớp da hoặc bám vào da vật chủ để đẻ trứng, gây ra những vết loét/ngứa đau. Thường gọi chung là bọ chigger hoặc bọ ve nhỏ gây viêm da.

A tropical flea, the female of which burrows and lays eggs beneath the host's skin, causing painful sores.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ