Bản dịch của từ Children with learning difficulties trong tiếng Việt

Children with learning difficulties

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Children with learning difficulties(Noun)

tʃˈɪldrən wˈɪθ lˈɜːnɪŋ dˈɪfɪkˌʌltiz
ˈtʃɪɫdrən ˈwɪθ ˈɫɝnɪŋ ˈdɪfəˌkəɫtiz
01

Một nhóm những người trẻ tuổi chưa trưởng thành được xem như một thể thống nhất.

A group of young people who haven't yet reached maturity is viewed as a unified entity.

一群尚未成熟的年轻人被视为一个整体。

Ví dụ
02

Những người đang trong giai đoạn đầu của phát triển thường dưới 18 tuổi.

Individuals in the early stages of development are usually under 18 years old.

处于早期发展阶段的个体通常年龄在18岁以下。

Ví dụ
03

Từ dùng để chỉ con cái trẻ tuổi của cả hai giới trong mối quan hệ với cha mẹ

A term used to describe young offspring, regardless of gender, related to their parents.

这个术语用来描述未成年的子女,不区分性别,指他们的父母所涉及的子女。

Ví dụ