Bản dịch của từ Circumlocutionary trong tiếng Việt

Circumlocutionary

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Circumlocutionary(Adjective)

sɝˌkəmjlˈʌtʃɚtʃin
sɝˌkəmjlˈʌtʃɚtʃin
01

Diễn đạt vòng vo, dài dòng hoặc lặp lại; nói/viết theo cách vòng quanh, không đi thẳng vào ý chính, đôi khi thừa từ ngữ.

Articulated in a roundabout manner tautological or with repetitive language.

拐弯抹角地表达

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn đạt vòng vo, né tránh trực tiếp trả lời câu hỏi hoặc nói về vấn đề chính; nói quanh co để tránh đề cập tới điểm then chốt.

Of speech Evasive avoiding difficult questions or key points.

迂回的言辞,回避关键问题。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh