Anh - Việt

Bản dịch của từ Circumnavigating trong tiếng Việt

circumnavigating

Verb

circumnavigating (Verb)

/sɝˌkəmpˈænɨdʒɨts/
/sɝˌkəmpˈænɨdʒɨts/
AI

Nghĩa 01

Đi vòng quanh (một địa điểm hoặc trái đất) bằng đường biển hoặc đi hết một vòng quanh để quay lại điểm xuất phát; thường dùng cho hành trình đi thuyền hoặc du hành vòng quanh thế giới.

to sail or travel all the way around something especially the world.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đang đi vòng quanh thế giới cho chương trình trao đổi văn hóa.Many students are circumnavigating the globe for their cultural exchange programs.
Không phải mọi du khách đều thích đi vòng quanh thế giới bằng thuyền nhỏ.Not every traveler enjoys circumnavigating the world in a small boat.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh