Bản dịch của từ City school network trong tiếng Việt

City school network

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

City school network(Noun)

sˈɪti skˈuːl nˈɛtwɜːk
ˈsɪti ˈskuɫ ˈnɛtˌwɝk
01

Một mạng lưới các trường học nằm trong một thành phố có thể chia sẻ tài nguyên và chương trình giảng dạy.

A network of schools located within a city that may share resources and programs

Ví dụ
02

Trường thành phố là một trường học nằm trong khu vực đô thị.

A city school is a school located in an urban area

Ví dụ
03

Một cơ sở giáo dục tại thành phố cung cấp giáo dục tiểu học hoặc trung học.

An educational institution in a city offering elementary or secondary education

Ví dụ