Anh - Việt

Bản dịch của từ Clairvoyants trong tiếng Việt

clairvoyants

Noun

clairvoyants (Noun)

/klˈɛɹvˌɔɪənts/
/klˈɛɹvˌɔɪənts/
AI

Nghĩa 01

Những người tự nhận có khả năng siêu nhiên để nhìn thấy hoặc biết trước các sự kiện trong tương lai hoặc những điều nằm ngoài phạm vi giác quan thông thường.

People who claim to have a supernatural ability to perceive events in the future or beyond normal sensory contact.

Ví dụ
Nhiều người có khả năng ngoại cảm dự đoán thay đổi xã hội lớn vào năm 2024.Many clairvoyants predict major social changes in 2024.
Không phải tất cả những người có khả năng ngoại cảm đều có thể dự đoán chính xác các sự kiện xã hội trong tương lai.Not all clairvoyants can accurately foresee future social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của clairvoyants (Noun)

SingularPlural

clairvoyant

clairvoyants

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh