Anh - Việt

Bản dịch của từ Cleansed trong tiếng Việt

cleansed

AdjectiveVerb

cleansed (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Đã được làm sạch, được thanh tẩy hoặc tẩy sạch khỏi bụi bẩn, tạp chất hoặc các chất ô nhiễm, khiến vật/sự vật trở nên tinh khiết và sạch sẽ.

Purified freed from dirt or impurities.

Ví dụ
Cộng đồng đã làm sạch công viên bằng cách dọn rác mỗi thứ Bảy.The community cleansed the park by removing trash every Saturday.
Thành phố không được làm sạch ô nhiễm mặc dù có nhiều nỗ lực.The city was not cleansed of pollution despite many efforts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được làm sạch khỏi tội lỗi hoặc cảm thấy không còn tội lỗi nữa; trong cảm giác đạo đức hoặc tinh thần là vô tội, tinh khiết.

Free from guilt or sin.

Ví dụ
Cộng đồng cảm thấy được thanh tẩy sau sự kiện từ thiện thứ Bảy vừa qua.The community felt cleansed after the charity event last Saturday.
Nhiều người không cảm thấy được thanh tẩy sau khi thừa nhận sai lầm.Many people do not feel cleansed after confessing their mistakes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

cleansed (Verb)

/klˈɛnzd/
/klˈɛnzd/
AI

Nghĩa 01

Làm cho sạch hoặc tinh khiết; loại bỏ vết bẩn, tạp chất hoặc những điều không tốt để trở nên sạch sẽ, trong sạch hơn.

To make something clean or pure.

Ví dụ
Cộng đồng đã làm sạch công viên sau sự kiện dọn dẹp hàng năm thứ Bảy tuần trước.The community cleansed the park after the annual cleanup event last Saturday.
Họ không làm sạch dòng sông đúng cách sau sự cố ô nhiễm.They did not cleanse the river properly after the pollution incident.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Dạng quá khứ của 'cleanse' — đã làm sạch, đã rửa sạch hoặc đã thanh tẩy (loại bỏ bụi bẩn, tạp chất hoặc điều xấu để trở nên sạch hơn).

Past tense of cleanse.

Ví dụ
Cộng đồng đã làm sạch công viên sau lễ hội lớn năm ngoái.The community cleansed the park after the big festival last year.
Họ đã không làm sạch con sông trước buổi dã ngoại mùa hè.They did not cleanse the river before the summer picnic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Loại bỏ tạp chất, làm cho sạch hoàn toàn; làm tinh khiết hoặc rửa sạch những thứ không mong muốn.

To rid of impurities.

Ví dụ
Cộng đồng đã làm sạch công viên khỏi rác sau sự kiện.The community cleansed the park of litter after the event.
Họ đã không làm sạch con sông khỏi ô nhiễm năm ngoái.They did not cleanse the river from pollution last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cleansed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cleanse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cleansed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cleansed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cleanses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cleansing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh